Xem ngày theo việc
Ngày xuất hành tốt tháng 9 năm 2027
Tháng 9/2027, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
7 ngày hợp xuất hành tháng 9/2027
Thứ năm, 02/09/2027
Phù hợp2 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Giáp Thân · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Kiến · sao Khuê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Dần
Thứ tư, 15/09/2027
Rất phù hợp · đẹp nhất15 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Đinh Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Kiến · sao Chẩn
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Mão
Thứ năm, 16/09/2027
Phù hợp16 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Mậu Tuất · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Trừ · sao Giác
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Thìn
Thứ bảy, 25/09/2027
Phù hợp25 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Đinh Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Khai · sao Nữ
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Sửu
Thứ hai, 27/09/2027
Phù hợp27 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Kiến · sao Nguy
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Ngày Dương Công kỵ nhật.
- − Ngày Tam nương.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Mão
Thứ ba, 28/09/2027
Phù hợp28 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Canh Tuất · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Trừ · sao Thất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thìn (07:00–08:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thìn
Thứ tư, 29/09/2027
Phù hợp29 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Tân Hợi · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Mãn · sao Bích
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Tỵ
Ngày nên tránh xuất hành tháng 9/2027
- T6 03/09Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày Tam nương.
- CN 05/09Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Ngày hắc đạo.
- T3 07/09Tam nương Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp. Ngày Tam nương.
- T4 08/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
- T5 09/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T7 11/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 14/09Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T7 18/09Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- CN 19/09Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định. Ngày hắc đạo.
- T3 21/09Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- T5 23/09Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày Nguyệt kỵ.
- T5 30/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo.
Ngày xuất hành được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật