Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 05/09/2027

5 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Đinh Hợi

Thông tin ngày

Âm lịch
5 tháng Tám năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Đinh Hợi · tháng Kỷ Dậu · năm Đinh Mùi
Trực
Bình
Thần trực nhật
Nguyên Vũ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Mão (xấu)
Tiết khí
Xử thử
Tuổi xung
Tỵ · kỵ nhất Quý Tỵ
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Xuất hànhTắm gộiĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cắt mayDựng cộtGác đòn dôngChuyển nhàMua gia súcChăn nuôi

Không nên làm

Cưới hỏiLắp cửaĐộng thổAn táng

Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Tướng Nhật, Phổ Hộ. Hung thần: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Địa Nang, Trùng Nhật, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.