Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 06/09/2027

6 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Mậu Tý

Thông tin ngày

Âm lịch
6 tháng Tám năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Mậu Tý · tháng Kỷ Dậu · năm Đinh Mùi
Trực
Định
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tất (tốt)
Tiết khí
Xử thử
Tuổi xung
Ngọ
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcCưới hỏiCúng tếCầu phúcCúng phổ độKhai quangLập bàn thờXuất hỏaChuyển nhàNhập trạchDựng cộtSửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngKhởi móngLợp nhàLắp cửaXây đền miếuXây cầuPhá thổMở huyệt, cải tángAn táng

Không nên làm

Khai trươngKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiLàm bếp

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long. Hung thần: Tử Khí. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.