Thứ bảy
Ngày 04/09/2027
4 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Bính Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 4 tháng Tám năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Bính Tuất · tháng Kỷ Dậu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Mãn
- Thần trực nhật
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vị (tốt)
- Tiết khí
- Xử thử
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Nhâm Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Tô tượng, vẽ tranh thờLễ trưởng thànhCưới hỏiGặp gỡ họ hàng, bạn bèThêm người trong nhàSe tơ, dệt vảiCắt mayTrồng trọtMua gia súcChăn nuôiVá tườngLấp hang, bít lỗSăn bắt
Không nên làm
Cầu phúcKhai trươngĐộng thổĐưa tangAn táng
Cát thần: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.