Thứ năm
Ngày 02/09/2027
2 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Giáp Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 2 tháng Tám năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Giáp Thân · tháng Kỷ Dậu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Kiến
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Khuê (xấu)
- Tiết khí
- Xử thử
- Tuổi xung
- Dần · kỵ nhất Canh Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiLễ trưởng thànhCúng tếTắm gộiCúng phổ độXuất hànhThu tiền, nạp tàiDọn dẹp nhà cửaMua gia súcNhậm chức
Không nên làm
Khai trươngĐộng thổPhá thổKê giườngMở khoGác đòn dông
Cát thần: Vương Nhật, Thiên Thương, Bất Tương, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Ngũ Ly, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.