Thứ tư
Ngày 01/09/2027
1 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Quý Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 1 tháng Tám năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Quý Mùi · tháng Kỷ Dậu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Bích (tốt)
- Tiết khí
- Xử thử
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Đinh Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng phổ độCúng tếCầu phúcVá tườngLấp hang, bít lỗDiệt mốiĐắp đêNhập liệmBỏ tangThành phụcAn táng
Không nên làm
Động thổPhá thổĐào giếngKhai quangGác đòn dôngKiện tụng
Cát thần: Thiên Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Bất Tương, Kim Đường, Ngọc Đường. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Xúc Thủy Long. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.