Thứ hai
Ngày 27/09/2027
27 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 27 tháng Tám năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Kỷ Dậu · tháng Kỷ Dậu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Kiến
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Nguy (xấu)
- Tiết khí
- Thu phân
- Tuổi xung
- Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương, Dương Công kỵ nhật
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếXuất hành
Không nên làm
Cưới hỏiNhập trạchSửa chữa, xây dựngĐộng thổGặp gỡ họ hàng, bạn bèPhá thổ
Cát thần: Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly, Tiểu Hội. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.