Thứ hai
Ngày 13/09/2027
13 tháng Tám năm Đinh Mùi · ngày Ất Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 13 tháng Tám năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Ất Mùi · tháng Kỷ Dậu · năm Đinh Mùi
- Trực
- Khai
- Thần trực nhật
- Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Trương (tốt)
- Tiết khí
- Bạch lộ
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Tân Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếSửa mộBỏ tangThành phụcMở huyệt, cải tángDi quanNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Khai trươngNhập trạchCưới hỏiĐộng thổPhá thổAn táng
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang. Hung thần: Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.