Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 3 năm 2027

Tháng 3/2027, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp xuất hành tháng 3/2027

Thứ hai, 01/03/2027

Phù hợp

24 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Mão · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Trừ · sao Trương

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Dậu
Chi tiết ngày 01/03

Thứ sáu, 05/03/2027

Phù hợp

28 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Quý Mùi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Chấp · sao Cang

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Sửu
Chi tiết ngày 05/03

Thứ bảy, 13/03/2027

Rất phù hợp · đẹp nhất

6 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Tân Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Kiến · sao Nữ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Ất Dậu
Chi tiết ngày 13/03

Thứ ba, 16/03/2027

Phù hợp

9 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Giáp Ngọ · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Bình · sao Thất

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Canh Tý
Chi tiết ngày 16/03

Thứ tư, 17/03/2027

Phù hợp

10 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Ất Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Định · sao Bích

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Tân Sửu
Chi tiết ngày 17/03

Thứ hai, 22/03/2027

Phù hợp

15 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Canh Tý · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thu · sao Tất

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Ngọ
Chi tiết ngày 22/03

Thứ ba, 23/03/2027

Phù hợp

16 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Tân Sửu · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Khai · sao Chủy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Ất Mùi
Chi tiết ngày 23/03

Thứ năm, 25/03/2027

Rất phù hợp

18 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Kiến · sao Tỉnh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày Tam nương.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 25/03

Ngày nên tránh xuất hành tháng 3/2027

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày