Thứ năm
Ngày 25/03/2027
18 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Quý Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 18 tháng Hai năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Quý Mão · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
- Trực
- Kiến
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tỉnh (tốt)
- Tiết khí
- Xuân phân
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Đinh Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Rất phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếGặp gỡ họ hàng, bạn bèXuất hànhKý kết khế ướcGiao dịchLễ trưởng thànhThu tiền, nạp tài
Không nên làm
Cưới hỏiĐộng thổĐào giếngKhởi móngĐặt chân cộtPhá thổ
Cát thần: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.