Thứ sáu
Ngày 26/03/2027
19 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Giáp Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 19 tháng Hai năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Giáp Thìn · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Quỷ (xấu)
- Tiết khí
- Xuân phân
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Canh Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếTắm gộiGiải trừDọn dẹp nhà cửaLấp hang, bít lỗChăn nuôi
Không nên làm
Cưới hỏiAn tángĐưa tangLắp cửa
Cát thần: Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ. Hung thần: Nguyệt Hại, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.