Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 2 năm 2027

Tháng 2/2027, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp xuất hành tháng 2/2027

Thứ sáu, 05/02/2027

Phù hợp

29 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Ất Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Trừ · sao Cang

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Tân Dậu
Chi tiết ngày 05/02

Thứ bảy, 06/02/2027

Phù hợp

1 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Bính Thìn · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Mãn · sao Đê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Tuất
Chi tiết ngày 06/02

Chủ nhật, 14/02/2027

Rất phù hợp · đẹp nhất

9 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Giáp Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Khai · sao Hư

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Sửu (01:00–02:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Canh Ngọ
Chi tiết ngày 14/02

Thứ tư, 17/02/2027

Phù hợp

12 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Đinh Mão · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Trừ · sao Bích

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Quý Dậu
Chi tiết ngày 17/02

Chủ nhật, 21/02/2027

Phù hợp

16 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Tân Mùi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Chấp · sao Mão

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Ất Sửu
Chi tiết ngày 21/02

Thứ tư, 24/02/2027

Phù hợp

19 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Giáp Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thành · sao Sâm

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Canh Thìn
Chi tiết ngày 24/02

Thứ năm, 25/02/2027

Phù hợp

20 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Ất Hợi · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Thu · sao Tỉnh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Sửu (01:00–02:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Tân Tỵ
Chi tiết ngày 25/02

Thứ sáu, 26/02/2027

Rất phù hợp

21 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Bính Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Khai · sao Quỷ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Ngọ
Chi tiết ngày 26/02

Ngày nên tránh xuất hành tháng 2/2027

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày