Thứ năm
Ngày 04/02/2027
28 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Giáp Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 28 tháng Chạp năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Giáp Dần · tháng Tân Sửu · năm Bính Ngọ
- Trực
- Kiến
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Giác (tốt)
- Tiết khí
- Lập xuân
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Canh Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cắt mayChặt câyLàm xàThu tiền, nạp tàiGiao dịchKý kết khế ước
Không nên làm
Mọi việc không nên
Cát thần: Vương Nhật, Thiên Thương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Phục Nhật, Bát Chuyên, Thiên Hình, Dương Thác. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.