Thứ sáu
Ngày 05/02/2027
29 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Ất Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 29 tháng Chạp năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Ất Mão · tháng Tân Sửu · năm Bính Ngọ
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Cang (xấu)
- Tiết khí
- Lập xuân
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Tân Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhXuất hỏaTháo dỡĐộng thổGác đòn dôngThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàKê giườngKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuNhập liệmPhá thổAn tángMở huyệt, cải tángBỏ tangThành phục
Không nên làm
Không ghi nhận.
Cát thần: Quan Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.