Thứ bảy
Ngày 27/02/2027
22 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Đinh Sửu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 22 tháng Giêng năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Đinh Sửu · tháng Nhâm Dần · năm Đinh Mùi
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Liễu (xấu)
- Tiết khí
- Vũ thủy
- Tuổi xung
- Mùi · kỵ nhất Quý Mùi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngNhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanAn tángMở huyệt, cải táng
Không nên làm
Cưới hỏiĐộng thổKhai quangLợp nhàPhá thổ
Cát thần: Thiên Đức, Tứ Tướng, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.