Thứ sáu
Ngày 26/02/2027
21 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Bính Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 21 tháng Giêng năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Bính Tý · tháng Nhâm Dần · năm Đinh Mùi
- Trực
- Khai
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Quỷ (xấu)
- Tiết khí
- Vũ thủy
- Tuổi xung
- Ngọ · kỵ nhất Nhâm Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Rất phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiCúng tếCầu phúcXuất hànhKhai trươngGặp gỡ họ hàng, bạn bèĐộng thổPhá thổMở huyệt, cải táng
Không nên làm
Chuyển nhàNhập trạchXuất hỏaLắp cửaAn táng
Cát thần: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.