Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 28/02/2027

23 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Mậu Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
23 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Mậu Dần · tháng Nhâm Dần · năm Đinh Mùi
Trực
Kiến
Thần trực nhật
Thiên Hình (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tinh (xấu)
Tiết khí
Vũ thủy
Tuổi xung
Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Gặp gỡ họ hàng, bạn bèDựng cộtGác đòn dôngKý kết khế ướcNhập liệmDi quanAn tángMở huyệt, cải táng

Không nên làm

Cúng tếChuyển nhàNhập trạchĐộng thổPhá thổ

Cát thần: Thiên Xá, Vương Nhật, Thiên Thương, Yếu An, Ngũ Hợp. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.