Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 16/02/2027

11 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Bính Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
11 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Bính Dần · tháng Nhâm Dần · năm Đinh Mùi
Trực
Kiến
Thần trực nhật
Thiên Hình (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Thất (tốt)
Tiết khí
Lập xuân
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Nhâm Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai quangGiải trừChặt câyDựng cộtGác đòn dôngGiao dịchKý kết khế ướcMua gia súcNhập liệmDi quanAn táng

Không nên làm

Nhập trạchXuất hànhChuyển nhàCúng tếCưới hỏiĐộng thổPhá thổLàm bếp

Cát thần: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vương Nhật, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.