Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 15/02/2027

10 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Ất Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Sửu · tháng Nhâm Dần · năm Đinh Mùi
Trực
Bế
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Nguy (xấu)
Tiết khí
Lập xuân
Tuổi xung
Mùi · kỵ nhất Tân Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCầu phúcCầu tựMua gia súcNhập liệmMở huyệt, cải tángTạ thổBỏ tangThành phục

Không nên làm

Trồng trọtKhai quangXuất hànhChâm cứuCưới hỏiNhập trạchĐộng thổPhá thổ

Cát thần: Thiên Ân, Tục Thế, Minh Đường. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.