Thứ tư
Ngày 24/02/2027
19 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Giáp Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 19 tháng Giêng năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Giáp Tuất · tháng Nhâm Dần · năm Đinh Mùi
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Sâm (tốt)
- Tiết khí
- Vũ thủy
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Canh Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Lấp hang, bít lỗĐan lướiĐánh cáSăn bắn
Không nên làm
Cưới hỏiLắp cửaChuyển nhàNhập trạchAn táng
Cát thần: Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tư Mệnh. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Phục Nhật, Đại Hội. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.