Thứ ba
Ngày 16/03/2027
9 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Giáp Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 9 tháng Hai năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Giáp Ngọ · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
- Trực
- Bình
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Thất (tốt)
- Tiết khí
- Kinh trập
- Tuổi xung
- Tý · kỵ nhất Canh Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcCưới hỏiLễ trưởng thànhSửa sang tường váchMua sắm tài sảnSửa đường
Không nên làm
Mở khoXuất hàng, xuất tiềnLợp nhàLàm bếpKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTrồng trọt
Cát thần: Nguyệt Đức, Thời Đức, Dân Nhật, Ích Hậu, Kim Quỹ, Minh Phệ. Hung thần: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.