Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 17/03/2027

10 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Ất Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Hai năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Mùi · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
Trực
Định
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Bích (tốt)
Tiết khí
Kinh trập
Tuổi xung
Sửu · kỵ nhất Tân Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCúng tếKhai quangCầu phúcCầu tựXuất hànhXuất hỏaThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàKê giườngTháo dỡSửa chữa, xây dựngLắp cửaTreo biển hiệuThu tiền, nạp tàiDọn dẹp nhà cửa

Không nên làm

Động thổChặt câyAn tángĐưa tang

Cát thần: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang. Hung thần: Tử Khí, Ngũ Mộ, Địa Nang, Huyết Kỵ, Phục Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.