Thứ năm
Ngày 18/03/2027
11 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Bính Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 11 tháng Hai năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Bính Thân · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Khuê (xấu)
- Tiết khí
- Kinh trập
- Tuổi xung
- Dần · kỵ nhất Nhâm Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Dương Công kỵ nhật
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiKhai quangCúng tếCầu phúcCầu tựXuất hànhXuất hỏaNhập trạchChuyển nhàGiải trừTrồng trọtChặt câyPhá thổTạ thổAn táng
Không nên làm
Khai trươngGiao dịchLàm bếpThu tiền, nạp tàiGác đòn dôngKê giườngLợp nhàĐóng thuyền
Cát thần: Tứ Tướng, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.