Thứ sáu
Ngày 19/03/2027
12 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Đinh Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 12 tháng Hai năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Đinh Dậu · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
- Trực
- Phá
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Lâu (tốt)
- Tiết khí
- Kinh trập
- Tuổi xung
- Mão · kỵ nhất Quý Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Phá dỡ nhàPhá tườngĐi khám bệnhChữa bệnhNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Khai quangCưới hỏi
Cát thần: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Ngũ Hư, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.