Thứ sáu
Ngày 12/03/2027
5 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Canh Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 5 tháng Hai năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Canh Dần · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Ngưu (xấu)
- Tiết khí
- Kinh trập
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Giáp Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Kê giườngChặt câyTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngKý kết khế ướcGiao dịchTrồng trọtMua gia súcChăn nuôiNhập liệmAn táng
Không nên làm
Cưới hỏiCúng tếKhai quangXuất hànhXuất hỏaChuyển nhàNhập trạchLắp cửa
Cát thần: Nguyệt Không, Vương Nhật, Ngũ Phú, Bất Tương, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối. Hung thần: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.