Thứ năm
Ngày 11/03/2027
4 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Sửu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 4 tháng Hai năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Kỷ Sửu · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
- Trực
- Khai
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Đẩu (tốt)
- Tiết khí
- Kinh trập
- Tuổi xung
- Mùi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếKhai quangCầu phúcCầu tựXuất hỏaNhập trạchChuyển nhàKê giườngTháo dỡĐộng thổPhá thổTạ thổ
Không nên làm
May màn cướiKhai trươngAn tángNhập liệm
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Kính An. Hung thần: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.