Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 21/03/2027

14 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Hợi

Thông tin ngày

Âm lịch
14 tháng Hai năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
Trực
Thành
Thần trực nhật
Nguyên Vũ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Mão (xấu)
Tiết khí
Xuân phân
Tuổi xung
Tỵ
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngTắm gộiKhai quangCắt tócSe tơ, dệt vảiGiải trừChữa bệnhLập biaTrồng trọtChăn nuôiĐào giếngĐào ao

Không nên làm

Cưới hỏiĐặt chân cộtĐóng thọ mộcAn tángĐưa tang

Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương. Hung thần: Trùng Nhật, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.