Thứ hai
Ngày 22/03/2027
15 tháng Hai năm Đinh Mùi · ngày Canh Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 15 tháng Hai năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Canh Tý · tháng Quý Mão · năm Đinh Mùi
- Trực
- Thu
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tất (tốt)
- Tiết khí
- Xuân phân
- Tuổi xung
- Ngọ · kỵ nhất Giáp Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Thu tiền, nạp tàiGiao dịchKý kết khế ướcTrồng trọtSăn bắtĐan lướiĐánh cáThêm người trong nhàLuyện gia súcCắt tóc
Không nên làm
Nhập trạchLợp nhàDựng cộtAn táng
Cát thần: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Dương Đức, Bất Tương, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối. Hung thần: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.