Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 10 năm 2024

Tháng 10/2024, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp xuất hành tháng 10/2024

Thứ ba, 01/10/2024

Phù hợp

29 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Mậu Tuất · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Trừ · sao Thất

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Thìn
Chi tiết ngày 01/10

Thứ tư, 09/10/2024

Phù hợp

7 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Bính Ngọ · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Thành · sao Sâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày Tam nương.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tỵ (09:00–10:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Tý
Chi tiết ngày 09/10

Thứ sáu, 11/10/2024

Rất phù hợp

9 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Mậu Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Quỷ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Dần
Chi tiết ngày 11/10

Chủ nhật, 13/10/2024

Phù hợp

11 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Canh Tuất · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Kiến · sao Tinh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thìn (07:00–08:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Thìn
Chi tiết ngày 13/10

Thứ hai, 14/10/2024

Rất phù hợp

12 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Tân Hợi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Trừ · sao Trương

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Ất Tỵ
Chi tiết ngày 14/10

Thứ hai, 21/10/2024

Phù hợp

19 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Mậu Ngọ · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Thành · sao Tâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tý
Chi tiết ngày 21/10

Thứ tư, 23/10/2024

Rất phù hợp · đẹp nhất

21 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Canh Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Cơ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Dần
Chi tiết ngày 23/10

Thứ bảy, 26/10/2024

Phù hợp

24 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Quý Hợi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Trừ · sao Nữ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Tỵ
Chi tiết ngày 26/10

Ngày nên tránh xuất hành tháng 10/2024

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày