Xem ngày theo việc
Ngày cưới đẹp tháng 10 năm 2024
Tháng 10/2024, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
4 ngày hợp cưới hỏi tháng 10/2024
Thứ hai, 07/10/2024
Phù hợp5 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Giáp Thìn · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Nguy · sao Tất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tuất
Thứ năm, 17/10/2024
Phù hợp15 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Giáp Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Định · sao Giác
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm cưới hỏi.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Thân
Thứ hai, 21/10/2024
Phù hợp19 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Mậu Ngọ · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Thành · sao Tâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Tý
Thứ tư, 23/10/2024
Rất phù hợp · đẹp nhất21 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Canh Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Cơ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Dần
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 10/2024
- T4 02/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo.
- T5 03/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm cưới hỏi.
- T7 05/10Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Tam nương.
- CN 06/10Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm cưới hỏi.
- T5 10/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo.
- T7 12/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Trực Bế kỵ khởi sự. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 14/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi.
- T3 15/10Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Tam nương.
- T4 16/10Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo.
- T6 18/10Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm cưới hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 19/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T6 25/10Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo.
- T7 26/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 27/10Dương Công kỵ nhật Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Dương Công kỵ nhật.
- T2 28/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm cưới hỏi.
- T5 31/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm cưới hỏi.
Ngày cưới hỏi được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày cưới hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật