Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 27/10/2024

25 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Giáp Tý

Thông tin ngày

Âm lịch
25 tháng Chín năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Giáp Tý · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Thìn
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Thiên Lao (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Hư (xấu)
Tiết khí
Sương giáng
Tuổi xung
Ngọ · kỵ nhất Canh Ngọ
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Dương Công kỵ nhật

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcGặp gỡ họ hàng, bạn bèTắm gộiCắt tócCắt mayLễ trưởng thànhKê giườngBỏ tangThành phụcMở huyệt, cải tángDi quanAn tángXây sinh phần

Không nên làm

Khai trươngNhập trạchXuất hànhCưới hỏiSửa mộCầu phúcĐộng thổLắp cửaTạ thổGác đòn dông

Cát thần: Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Phù, Phúc Đức, Phổ Hộ. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày