Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 15/10/2024

13 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Nhâm Tý

Thông tin ngày

Âm lịch
13 tháng Chín năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Tý · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Thìn
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Thiên Lao (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Dực (xấu)
Tiết khí
Hàn lộ
Tuổi xung
Ngọ · kỵ nhất Bính Ngọ
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Tam nương

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiGặp gỡ họ hàng, bạn bèKhai quangCắt tócNhập liệmDi quanAn tángMở huyệt, cải táng

Không nên làm

Cưới hỏiLàm bếpXuất hỏaXuất hànhNhập trạchChuyển nhàKê giườngCầu phúcGác đòn dông

Cát thần: Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày