Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 14/10/2024

12 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Tân Hợi

Thông tin ngày

Âm lịch
12 tháng Chín năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Tân Hợi · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Thìn
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Trương (tốt)
Tiết khí
Hàn lộ
Tuổi xung
Tỵ · kỵ nhất Ất Tỵ
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhGiải trừChuyển nhàChặt câyKê giườngMua gia súcXuất hỏaTháo dỡ

Không nên làm

An tángSửa mộLàm bếpPhá thổXây đền miếuĐộng thổCưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường. Hung thần: Kiếp Sát, Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày