Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 13/10/2024

11 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Canh Tuất

Thông tin ngày

Âm lịch
11 tháng Chín năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Canh Tuất · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Thìn
Trực
Kiến
Thần trực nhật
Bạch Hổ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tinh (xấu)
Tiết khí
Hàn lộ
Tuổi xung
Thìn · kỵ nhất Giáp Thìn
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếXuất hànhCắt mayLễ trưởng thànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèLàm chuồng gia súcCưới hỏiDựng cộtGác đòn dôngChuyển nhàThu tiền, nạp tàiMua gia súc

Không nên làm

Động thổChặt câyLàm xàĐưa tangAn tángXây sinh phần

Cát thần: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Thiên Mã. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ, Dương Thác. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày