Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 12/10/2024

10 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Kỷ Dậu

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Chín năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Thìn
Trực
Bế
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Liễu (xấu)
Tiết khí
Hàn lộ
Tuổi xung
Mão
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếGiải trừCắt mayCắt tócKê giườngLàm bếpLàm chuồng gia súcTháo nướcĐắp đêVá tườngLấp hang, bít lỗCắt móng tay chânDọn dẹp nhà cửa

Không nên làm

Cưới hỏiKhai quangGặp gỡ họ hàng, bạn bèĐào giếngLắp cửaTrồng trọt

Cát thần: Thiên Ân, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày