Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 23/10/2024

21 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Canh Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
21 tháng Chín năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Canh Thân · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Thìn
Trực
Khai
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Cơ (tốt)
Tiết khí
Sương giáng
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Giáp Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhGiải trừXuất hỏaThêm người trong nhàKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuThu tiền, nạp tàiNhập trạchChuyển nhàTrồng trọtPhá thổTạ thổ

Không nên làm

Kê giườngAn táng

Cát thần: Nguyệt Ân, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày