Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 17/10/2024

15 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Giáp Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
15 tháng Chín năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Giáp Dần · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Thìn
Trực
Định
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Giác (tốt)
Tiết khí
Hàn lộ
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Canh Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Nhập liệmPhá thổAn tángMở huyệt, cải tángBỏ tangThành phụcNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Tứ Phế, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bát Chuyên, Cô Thần, Âm Thác. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày