Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 02/10/2024

30 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Kỷ Hợi

Thông tin ngày

Âm lịch
30 tháng Tám năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · tháng Quý Dậu · năm Giáp Thìn
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Nguyên Vũ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Bích (tốt)
Tiết khí
Thu phân
Tuổi xung
Tỵ
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuThu tiền, nạp tàiTrồng trọtThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàKê giườngKhai quangXuất hỏaTháo dỡLắp cửaSửa chữa, xây dựng

Không nên làm

Lập đàn cúngCưới hỏiĐưa tangĐộng thổLàm bếpAn tángPhá thổ

Cát thần: Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An. Hung thần: Ngũ Hư, Đại Sát, Trùng Nhật, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày