Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 31/10/2024

29 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Mậu Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
29 tháng Chín năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Mậu Thìn · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Thìn
Trực
Phá
Thần trực nhật
Thanh Long (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Khuê (xấu)
Tiết khí
Sương giáng
Tuổi xung
Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếTắm gộiPhá dỡ nhàPhá tườngNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Cưới hỏiNhập trạchGác đòn dôngXuất hànhAn táng

Cát thần: Thiên Ân, Mẫu Thương, Bất Tương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Ngũ Mộ, Cửu Không, Vãng Vong, Phục Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày