Thứ tư
Ngày 30/10/2024
28 tháng Chín năm Giáp Thìn · ngày Đinh Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 28 tháng Chín năm Giáp Thìn
- Can chi
- Ngày Đinh Mão · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Thìn
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Bích (tốt)
- Tiết khí
- Sương giáng
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Quý Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngKê giườngMua gia súcNhập liệmPhá thổ
Không nên làm
Nhập trạchChuyển nhàĐào giếngCắt tócChặt câyGiao dịchKhai trươngLàm bếp
Cát thần: Thiên Ân, Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
