Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 9 năm 2024

Tháng 9/2024, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

7 ngày hợp xuất hành tháng 9/2024

Chủ nhật, 01/09/2024

Phù hợp

29 tháng Bảy năm Giáp Thìn · ngày Mậu Thìn · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Thành · sao Hư

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Ngày Dương Công kỵ nhật.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tuất
Chi tiết ngày 01/09

Thứ ba, 03/09/2024

Rất phù hợp · đẹp nhất

1 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Canh Ngọ · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Thất

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Tý
Chi tiết ngày 03/09

Thứ tư, 04/09/2024

Phù hợp

2 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Tân Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Bế · sao Bích

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Trực Bế kỵ khởi sự.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Ất Sửu
Chi tiết ngày 04/09

Thứ năm, 05/09/2024

Phù hợp

3 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Nhâm Thân · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Kiến · sao Khuê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • − Ngày Tam nương.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Bính Dần
Chi tiết ngày 05/09

Thứ tư, 18/09/2024

Rất phù hợp

16 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Ất Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Kiến · sao Chẩn

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Tân Mão
Chi tiết ngày 18/09

Thứ năm, 19/09/2024

Phù hợp

17 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Bính Tuất · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Trừ · sao Giác

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Thìn
Chi tiết ngày 19/09

Thứ hai, 30/09/2024

Rất phù hợp

28 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Đinh Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Kiến · sao Nguy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Quý Mão
Chi tiết ngày 30/09

Ngày nên tránh xuất hành tháng 9/2024

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày