Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 14/09/2024

12 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Tân Tỵ

Thông tin ngày

Âm lịch
12 tháng Tám năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Tân Tỵ · tháng Quý Dậu · năm Giáp Thìn
Trực
Thành
Thần trực nhật
Chu Tước (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Liễu (xấu)
Tiết khí
Bạch lộ
Tuổi xung
Hợi · kỵ nhất Ất Hợi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuCúng tếKhai quangThêm người trong nhàNhập trạchKê giườngXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổTrồng trọt

Không nên làm

Cưới hỏiLập biaXuất hànhChặt câyAn tángĐưa tangChuyển nhàMua gia súc

Cát thần: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương, Phổ Hộ. Hung thần: Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày