Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 13/09/2024

11 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Canh Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
11 tháng Tám năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Canh Thìn · tháng Quý Dậu · năm Giáp Thìn
Trực
Nguy
Thần trực nhật
Thiên Hình (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Quỷ (xấu)
Tiết khí
Bạch lộ
Tuổi xung
Tuất · kỵ nhất Giáp Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCầu phúcCầu tựXuất hànhXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngKhai quangThêm người trong nhàKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuKê giườngNhập trạchChuyển nhàTrồng trọtChặt câyNhập liệmPhá thổBỏ tangThành phục

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kính An. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày