Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 04/09/2024

2 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Tân Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
2 tháng Tám năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Tân Mùi · tháng Quý Dậu · năm Giáp Thìn
Trực
Bế
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Bích (tốt)
Tiết khí
Xử thử
Tuổi xung
Sửu · kỵ nhất Ất Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếXuất hànhLàm xàXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổKhởi móngKê giườngVá tườngLấp hang, bít lỗNhập liệmPhá thổAn tángDi quanLàm chuồng gia súc

Không nên làm

Cưới hỏiNhập trạchLập đàn cúngKhai quangChâm cứuĐào giếng

Cát thần: Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày