Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 05/09/2024

3 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Nhâm Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
3 tháng Tám năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Thân · tháng Quý Dậu · năm Giáp Thìn
Trực
Kiến
Thần trực nhật
Bạch Hổ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Khuê (xấu)
Tiết khí
Xử thử
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Bính Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Tam nương

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcCầu tựXuất hànhGiải trừDựng cộtNhập trạchChuyển nhàThu tiền, nạp tàiGác đòn dôngMua gia súcNhập liệmAn tángMở huyệt, cải táng

Không nên làm

Trồng trọtĐào giếngĐộng thổKê giườngPhá thổMua sắm tài sản

Cát thần: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vương Nhật. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phù, Ngũ Ly, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày