Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 01/09/2024

29 tháng Bảy năm Giáp Thìn · ngày Mậu Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
29 tháng Bảy năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Mậu Thìn · tháng Nhâm Thân · năm Giáp Thìn
Trực
Thành
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Hư (xấu)
Tiết khí
Xử thử
Tuổi xung
Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Dương Công kỵ nhật

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Lắp đặt máy mócĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangCúng phổ độXuất hànhXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổThêm người trong nhàKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcChuyển nhàKê giườngTrồng trọtGác đòn dôngMua gia súcPhá thổDi quanAn táng

Không nên làm

Nhập trạchCưới hỏiĐào giếngChăn nuôi

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày