Xem ngày theo việc
Ngày xuất hành tốt tháng 8 năm 2024
Tháng 8/2024, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
8 ngày hợp xuất hành tháng 8/2024
Thứ bảy, 03/08/2024
Phù hợp29 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Kỷ Hợi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Định · sao Nữ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Tỵ
Thứ sáu, 09/08/2024
Phù hợp6 tháng Bảy năm Giáp Thìn · ngày Ất Tỵ · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Thu · sao Lâu
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Hợi
Thứ bảy, 10/08/2024
Phù hợp7 tháng Bảy năm Giáp Thìn · ngày Bính Ngọ · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Khai · sao Vị
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày Tam nương.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Tý
Thứ hai, 12/08/2024
Rất phù hợp · đẹp nhất9 tháng Bảy năm Giáp Thìn · ngày Mậu Thân · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Kiến · sao Tất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Dần
Thứ tư, 14/08/2024
Phù hợp11 tháng Bảy năm Giáp Thìn · ngày Canh Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Mãn · sao Sâm
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thìn (07:00–08:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thìn
Thứ năm, 22/08/2024
Rất phù hợp19 tháng Bảy năm Giáp Thìn · ngày Mậu Ngọ · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Khai · sao Giác
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Tý
Thứ bảy, 24/08/2024
Phù hợp21 tháng Bảy năm Giáp Thìn · ngày Canh Thân · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Kiến · sao Đê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Dần
Thứ tư, 28/08/2024
Phù hợp25 tháng Bảy năm Giáp Thìn · ngày Giáp Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Định · sao Cơ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Sửu (01:00–02:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Ngọ
Ngày nên tránh xuất hành tháng 8/2024
- CN 04/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 05/08Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 06/08Tam nương Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Ngày Tam nương.
- T3 13/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T5 15/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo.
- T7 17/08Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày Nguyệt kỵ.
- CN 18/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T2 19/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T4 21/08Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày Tam nương.
- T6 23/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Trực Bế kỵ khởi sự. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 25/08Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày Tam nương.
- T6 30/08Tam nương Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
Ngày xuất hành được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật