Xem ngày theo việc
Ngày xuất hành tốt tháng 7 năm 2024
Tháng 7/2024, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
10 ngày hợp xuất hành tháng 7/2024
Thứ tư, 03/07/2024
Rất phù hợp28 tháng Năm năm Giáp Thìn · ngày Mậu Thìn · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Khai · sao Cơ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Tuất
Thứ sáu, 05/07/2024
Rất phù hợp · đẹp nhất30 tháng Năm năm Giáp Thìn · ngày Canh Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Kiến · sao Ngưu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tý
Thứ bảy, 06/07/2024
Phù hợp1 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Tân Mùi · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Kiến · sao Nữ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Sửu
Thứ ba, 09/07/2024
Phù hợp4 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Giáp Tuất · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Bình · sao Thất
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Thìn
Thứ bảy, 13/07/2024
Phù hợp8 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Mậu Dần · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Nguy · sao Vị
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Thân
Chủ nhật, 14/07/2024
Rất phù hợp9 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Kỷ Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Thành · sao Mão
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Dậu
Thứ năm, 18/07/2024
Phù hợp13 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Quý Mùi · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Kiến · sao Tỉnh
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày Tam nương.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Sửu
Thứ năm, 25/07/2024
Phù hợp20 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Canh Dần · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Nguy · sao Giác
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thân
Thứ sáu, 26/07/2024
Rất phù hợp21 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Tân Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Thành · sao Cang
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Dậu
Thứ ba, 30/07/2024
Rất phù hợp25 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Ất Mùi · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Kiến · sao Vĩ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Sửu
Ngày nên tránh xuất hành tháng 7/2024
- T3 02/07Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- T5 04/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Trực Bế kỵ khởi sự. Ngày hắc đạo.
- T4 10/07Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
- T5 11/07Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T6 12/07Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T4 17/07Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Trực Bế kỵ khởi sự. Ngày hắc đạo.
- T6 19/07Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 21/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 23/07Tam nương Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp. Ngày Tam nương.
- T4 24/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T7 27/07Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày Tam nương.
- CN 28/07Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày Nguyệt kỵ.
- T2 29/07Trực Bế kỵ khởi sự. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 31/07Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành.
Ngày xuất hành được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật