Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 19/07/2024

14 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Giáp Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
14 tháng Sáu năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Giáp Thân · tháng Tân Mùi · năm Giáp Thìn
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Quỷ (xấu)
Tiết khí
Tiểu thử
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Canh Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổThêm người trong nhàKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuNhập trạchChuyển nhàTrồng trọtMua gia súcNhập liệmMở huyệt, cải tángBỏ tangThành phục

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ. Hung thần: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày