Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 20/07/2024

15 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Ất Dậu

Thông tin ngày

Âm lịch
15 tháng Sáu năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Ất Dậu · tháng Tân Mùi · năm Giáp Thìn
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Câu Trận (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Liễu (xấu)
Tiết khí
Tiểu thử
Tuổi xung
Mão · kỵ nhất Tân Mão
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiKhai quangGiải trừKê giườngChăn nuôiCắt tócKhai trươngNhập liệmMở huyệt, cải tángDi quanAn tángDọn dẹp nhà cửa

Không nên làm

Làm bếpĐộng thổGác đòn dôngTrồng trọtNhập trạchChuyển nhàSửa chữa, xây dựngCầu phúc

Cát thần: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày